Công ty Cổ phần dược phẩm Thiên Thảo

Meiunem

Meiunem

Chi tiết sản phẩm

Meiunem

MEIUNEM 0.5g

 

THÀNH PHẦN:

Mỗi lọ MEIUNEM 0,5g có chứa

Meropenem hydrat JP: …………………………….. 0,5g (hoạt tính)

Tá dược: Natri carbonat khan: …………………….. 104 mg

CHỈ ĐỊNH:

Điều trị các nhiễm khuẩn do các vi khuẩn nhạy cảm trong các trường hợp:

Nhiễm trùng máu, nhiễm khuẩn sau dưới da, viêm hạch bạch huyết, nhiễm khuẩn thứ phát trong các trường hợp chấn thương, bỏng hoặc vết mổ, áp xe quanh hậu môn, viêm xương tủy, viêm khớp, viêm amidan (kể cả áp xe quanh amidan), viêm phổi, áp xe phổi, mủ lồng ngực, nhiễm khuẩn thứ phát trong tổn thương phổi mạn tính, viêm bàng quang biến chứng, viêm thận – bể thận, viêm màng bụng, viêm túi mật, viêm đường mật, áp xe gan, nhiễm khuẩn trong tử cung, viêm phần phụ, viêm cạnh tử cung, viêm màng não mủ, viêm nội nhãn (kể cả viêm toàn nhãn), viêm tai giữa, viêm xoang, viêm mô tế bào quanh xương hàm, viêm xương hàm.

 

LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG:

Người lớn:

Liều đề nghị MEIUNEM 0,5g là 500 mg mỗi 8 giờ cho nhiễm khuẩn da và cấu trúc da và 1 g mỗi 8 giờ cho các nhiễm khuẩn trong bụng. MEIUNEM 0,5g nên sử dụng bằng đường truyền tĩnh mạch trong 15-30 phút. Có thẻ sử dụng liều 1g tiêm tĩnh mạch chậm (5-20ml) trong xấp xỉ 3-5 phút.

Sử dụng ở người lớn suy thận:

Nên giảm liều ở người lớn có độ thanh thải creatinni 50 ml/phút hoặc ít hơn

Sử dụng thuốc ở trẻ em:

Đối với trẻ em từ 3 tháng tuổi trở lên, liều MEIUNEM 0,5g là 10,20 hay 40mg/kg mỗi 8 giờ (liều tối đa là 2g mỗi 8 giờ), tùy theo loại nhiễm khuẩn. Bệnh nhân nhi cân nặng trên 50kg nên sử dụng MEIUNEM 0,5g với liều 500mg mỗi 8 giờ trong bụng và 2g mỗi 8 giờ đối với viêm màng não. MEIUNEM 0.5g nên sử dụng bằng đường truyền tĩnh mạch trong 15-30 phút hoặc tiêm tĩnh mạch chậm (5-20ml) trong xấp xỉ 3-5 phút.

Cách pha dịch truyền:

Thông thường, hòa tan 0,5g (hoạt tính) meropenem trong ≥ 100mL dung dịch natri clorid đẳng trương (JP). Không được pha với nước cất pha tiêm vì làm như vậy, dung dịch sau khi pha sẽ không đẳng trương.

 

CHỐNG CHỈ ĐỊNH:

Chống chỉ định MEROPENEM cho những đối tượng bệnh nhân sau:

Bệnh nhân có tiền sử quá mẫn với bất kì thành phần nào của thuốc.

Bệnh nhân đang được điều trị bằng natri valproate.

 

 

ĐIỀU KIỆN BẢO QUẢN: Bảo quản ở nhiệt độ dưới 30oC

DẠNG BÀO CHẾ VÀ QUY CÁCH ĐÓNG GÓI: hộp 10 lọ

TIÊU CHUẨN: JP XVI

HẠN DÙNG: 36 tháng kể từ ngày sản xuất

SẢN XUẤT BỞI:

NIPRO PHARMA CORPORATION ODATE PLANT

Địa chỉ: 5-7, Maedano, Niida, Odate, Akita, Nhật Bản

Tel: +81-186-44-8650/ Fax: +81-186-44-8690

 

 

 

 

.
Designed by iColor.vn